BT Arise II - шаблон joomla Продвижение

Imagine - John Lennon

in SAT
Structure-cấu trúc
Example - ví dụ
Translation - dịch nghĩa

It's easy to do sth: Thật dễ để làm gì

It's easy for him to pass the exam. Đối với nó thật dễ dàng để vượt qua kỳ thi.
 
 
 

There + tobe + sb/sth: Có...

where there is oppression, there is struggle Ở đâu có áp bức ở đó có chiến tranh.
 
 
 

To share sth with sb: Có chung cái gì

Will you share your pen with me? Anh cho tôi dùng chung bút với anh nhé?
Synomym-từ đồng nghĩa
Example - ví dụ
Translation - dịch nghĩa
To picture
To fancy
To imagine

I imagined him as a hero.

He fancies she likes him.

Tôi tưởng tượng hắn là một bậc anh hùng.
Nó tưởng cô ấy thích nó.

 
 
 
Possession
Property
Assets
Fortune
His fortune amounts to billions.
The jewels are her personal property.

Tài sản ông ta lên tới hàng tỉ.

Các món nữ trang là tài sản riêng của cô ta.

Source: Tienganh123